Máy bơm dầu truyền nhiệt Allweiler NTT
MÁY BƠM DẦU TRUYỀN NHIỆT – HORIZONTAL THERMAL OIL

Máy bơm dầu truyền nhiệt đầu rời & phần guồng bơm.
Thông số kỹ thuật Máy bơm dầu truyền nhiệ
| Dãy lưu lượng | m³/h | up to 1000 | |
| Dãy cột áp | m | 100 | |
| Áp suất | bar | 16 | |
| Nhiệt độ | °C | 350 | |
| Số vòng quay Motor | Rpm | 1500…3000 | |
| Mặt bích hút | mm | DN 40…DN 150 | |
| Mặt bích xả | mm | DN 32…DN 125 |
Tiêu chuẩn & cấu tạo máy bơm dầu truyền nhiệt Sempa
– Máy bơm dầu Allweiler Model NTT là máy bơm trục ngang đơn tầng cánh một cửa hút.
– Bơm được làm mát bằng không khí, với cấu tạo tối ưu giúp tản nhiệt dễ dàng.
– Thiết kế theo tiêu chuẩn TS EN 773 & ISO 7005 2/16. Phù hợp với tất cả các loại mặt bích. Dễ dàng trong việc tháo lắp & bảo hành.
– Sản phẩm sữ dụng phớt cơ khí – Mechanical seal Egle burgmann để làm kín, trong môi trường dầu nóng có nhiệt độ cao.
Allweiler Spare Parts
Phụ tùng máy bơm Allweiler NTT luôn có sẵn để thay thế cho quý khách:
Hệ thống tuần hoàn dầu nóng & máy bơm dầu tuần hoàn
| 1. Van một chiều cửa hút | 5. Van giãn nở |
| 2. Van điều tiết | 6. Đồng hồ đo áp |
| 3. Lưới lọc | 7. Van điều tiết |
| 4. Máy bơm dầu nóng | 8. Van một chiều cửa xả |
Chú ý
Để lắp bơm vào hệ thống lò dầu tuần hoàn nhiệt. Chúng ta cần lưu ý một số điểm sau:
1 – Van phải lớn 1 cấp so với kích thước DNs/ DNd của bơm dầu nóng. Cần sữ dụng ống/van giãn nỡ ở 2 họng bơm.
2 – Lưới lọc dùng cho dầu nóng là loại 2mm. Sữ dụng loại lưới lọc 1mm sẽ không cấp đủ lưu lượng dầu nóng cần thiết cho bơm.
3 – Máy bơm dầu cần xả khí trước khi vận hành liên tục.
4 – Thực hiện lắp đặt hoàn thành hệ thống tuần hoàn nhiệt. Cần kiểm tra lại độ lệch tâm của khớp nối trước khi vận hành.
Mẫu máy bơm dầu nhiệt tương ứng với công suất của lò
| MODEL lò | TH300 | TH500 | TH1000 | TH1200 | TH1500 | TH2000 |
| Công suất (kcal/h) | 300 | 500 | 1000 | 1200 | 1500 | 2000 |
| Áp suất thiết kế (kg/cm2) | 6-8 | 6-8 | 6-8 | 6-8 | 6-8 | 6 – 8 |
| Nhiệt độ làm việc max (0C) | 320 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Lưu lượng bơm (m3/h) | 20-40 | 40-80 | 80-100 | 100-120 | 120-200 | 200-250 |
| MODEL bơm
Allweiler |
NTT
32-200 32-250 |
NTT
40-200 40-250 |
NTT
50-200 50-250 |
NTT
65-200 65-250 |
NTT
80-200 80-250 |
NTT
100-200 100-250 |
| Công suất (kW) | 7,5 – 11 | 15 – 18,5 | 18,5-22 | 30-37 | 45 – 55 | 55-75 |
Ứng dụng Máy bơm dầu truyền nhiệt

Một số hình ảnh thực tế máy bơm Allweiler & phụ tùng:
» Xem thêm:
1 – Chế độ bảo hành 2 năm với sản phẩm máy bơm dầu tải nhiệt sempa
2 – Dịch vụ sữa chữa các loại máy bơm dầu tải nhiệt hãng KSB, Allweiler, Mas Daf






























